Tỷ lệ chọi lớp 10 tất cả trường THPT ở Hà Nội

TT Trường Chỉ tiêu 2025 Nguyện vọng 1 Tỷ lệ chọi Thứ hạng KHU VỰC 1 Ba Đình 1 THPT Phan Đình Phùng 720 1392 1,93 8 2 THPT Phạm Hồng Thái 720 1289 1,79 11 3 THPT Nguyễn Trãi – Ba Đình 765 893 1,17 81 Tây Hồ 4 THPT Tây Hồ 765 1205 1,58 28 KHU VỰC 2 Hoàn Kiếm 5 THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm 765 1358 1,78 12 6 THPT Việt Đức 945 1580 1,67 20 Hai Bà Trưng 7 THPT Thăng Long 675 857 1,27 66 8 THPT Trần Nhân Tông 720 900 1,25 70 9 THPT Đoàn Kết – Hai Bà Trưng 675 810 1,20 75 KHU VỰC 3 Đống Đa 10 THPT Đống Đa 720 1510 2,10 4 11 THPT Kim Liên 765 1645 2,15 3 12 THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa 720 1093 1,52 30 13 THPT Quang Trung – Đống Đa 675 1103 1,63 22 Thanh Xuân 14 THPT Nhân Chính 585 1105 1,89 10 15 Trần Hưng Đạo – Thanh Xuân 765 959 1,25 68 16 THPT Khương Đình 765 1028 1,34 52 17 THPT Khương Hạ 400 770 1,93 9 Cầu Giấy 18 THPT Cầu Giấy 720 1413 1,96 6 19 THPT Yên Hòa 765 1869 2,44 1 KHU VỰC 4 Hoàng Mai 20 THPT Hoàng Văn Thụ 765 1003 1,31 58 21 THPT Trương Định 675 1082 1,60 25 22 THPT Việt Nam – Ba Lan 765 893 1,17 81 Thanh Trì 23 THPT Ngô Thì Nhậm 675 1312 1,94 7 24 THPT Ngọc Hồi 675 735 1,09 91 25 THPT Đông Mỹ 765 702 0,92 105 26 THPT Nguyễn Quốc Trinh 720 846 1,18 79 KHU VỰC 5 Long Biên 27 THPT Nguyễn Gia Thiều 675 1066 1,58 27 28 THPT Lý Thường Kiệt 675 687 1,02 101 29 THPT Thạch Bàn 765 817 1,07 93 30 THPT Phúc Lợi 765 687 0,90 107 Gia Lâm 31 THPT Cao Bá Quát – Gia Lâm 765 989 1,29 62 32 THPT Dương Xá 720 981 1,36 50 33 THPT Nguyễn Văn Cừ 720 1220 1,69 17 34 THPT Yên Viên 720 1268 1,76 13 KHU VỰC 6 Sóc Sơn 35 THPT Đa Phúc 675 776 1,15 87 36 THPT Kim Anh 675 770 1,14 88 37 THPT Minh Phú 585 888 1,52 31 38 THPT Sóc Sơn 675 830 1,23 74 39 THPT Trung Giã 630 849 1,35 51 40 THPT Xuân Giang 630 1028 1,63 23 Đông Anh 41 THPT Bắc Thăng Long 675 846 1,25 69 42 THPT Cổ Loa 765 1043 1,36 48 43 THPT Đông Anh 720 1235 1,72 16 44 THPT Liên Hà 675 784 1,16 86 45 THPT Vân Nội 720 1075 1,49 35 Mê Linh 46 THPT Mê Linh 630 687 1,09 90 47 THPT Quang Minh 540 946 1,75 14 48 THPT Tiền Phong 495 634 1,28 65 49 THPT Tiến Thịnh 495 742 1,50 34 50 THPT Tự Lập 540 398 0,74 112 51 THPT Yên Lãng 495 635 1,28 63 KHU VỰC 7 Bắc Từ Liêm 52 THPT Nguyễn Thị Minh Khai 765 1258 1,64 21 53 THPT Xuân Đỉnh 765 1077 1,41 42 54 THPT Thượng Cát 585 578 0,99 103 Nam Từ Liêm 55 THPT Đại Mỗ 720 988 1,37 45 56 THPT Trung Văn 520 760 1,46 39 57 THPT Xuân Phương 765 803 1,05 96 58 THPT Mỹ Đình 765 1215 1,59 26 Hoài Đức 59 THPT Hoài Đức A 720 738 1,03 100 60 THPT Hoài Đức B 720 992 1,38 44 61 THPT Vạn Xuân – Hoài Đức 675 809 1,20 77 62 THT Hoài Đức C 540 1074 1,99 5 Đan Phượng 63 THPT Đan Phượng 675 797 1,18 78 64 THPT Hồng Thái 585 798 1,36 47 65 THPT Tân Lập 630 678 1,08 92 66 THPT Thọ Xuân 540 348 0,64 115 KHU VỰC 8 Phúc Thọ 67 THPT Ngọc Tảo 720 1051 1,46 40 68 THPT Phúc Thọ 720 900 1,25 70 69 THPT Vân Cốc 585 770 1,32 57 Sơn Tây 70 THPT Tùng Thiện 765 1290 1,69 18 71 THPT Xuân Khanh 630 507 0,80 110 Ba Vì 72 THPT Ba Vì 630 733 1,16 85 73 THPT Bất Bạt 450 367 0,82 109 74 Phổ thông Dân tộc nội trú 140 163 1,16 84 75 THPT Ngô Quyền – Ba Vì 675 995 1,47 37 76 THPT Quảng Oai 675 1165 1,73 15 77 THPT Minh Quang 540 393 0,73 113 KHU VỰC 9 Thạch Thất 78 THPT Bắc Lương Sơn 495 396 0,80 79 Hai Bà Trưng – Thạch Thất 675 865 1,28 64 80 Phùng Khắc Khoan – Thạch Thất 540 736 1,36 49 81 THPT Thạch Thất 675 787 1,17 83 82 THPT Minh Hà 450 705 1,57 29 Quốc Oai 83 THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai 585 801 1,37 84 THPT Minh Khai 675 992 1,47 38 85 THPT Quốc Oai 675 902 1,34 54 86 THPT Phan Huy Chú – Quốc Oai 720 942 1,31 59 KHU VỰC 10 Hà Đông 87 THPT Lê Quý Đôn – Hà Đông 765 1795 2,35 88 THPT Quang Trung – Hà Đông 720 1208 1,68 19 89 THPT Trần Hưng Đạo – Hà Đông 720 1172 1,63 24 Chương Mỹ 90 THPT Chúc Động 765 787 1,03 91 THPT Chương Mỹ A 720 966 1,34 53 92 THPT Chương Mỹ B 720 864 1,20 75 93 THPT Xuân Mai 765 950 1,24 73 94 THPT Nguyễn Văn Trỗi 720 997 1,38 43 Thanh Oai 95 THPT Nguyễn Du – Thanh Oai 765 1018 1,33 96 THPT Thanh Oai A 720 1089 1,51 32 97 THPT Thanh Oai B 720 754 1,05 97 KHU VỰC 11 Thường Tín 98 THPT Thường Tín 675 793 1,17 99 THPT Nguyễn Trãi – Thường Tín 630 632 1,00 102 100 THPT Lý Tử Tấn 585 728 1,24 72 101 THPT Tô Hiệu – Thường Tín 630 898 1,43 41 102 THPT Vân Tảo 585 760 1,30 61 Phú Xuyên 103 THPT Đồng Quan 585 619 1,06 104 THPT Phú Xuyên A 675 719 1,07 94 105 THPT Phú Xuyên B 630 938 1,49 36 106 THPT Tân Dân 495 645 1,30 60 KHU VỰC 12 Mỹ Đức 107 THPT Hợp Thanh 495 659 1,33 108 THPT Mỹ Đức A 675 703 1,04 98 109 THPT Mỹ Đức B 585 877 1,50 33 110 THPT Mỹ Đức C 585 655 1,12 89 Ứng Hòa 111 THPT Đại Cường 450 294 0,65 112 THPT Lưu Hoàng 495 447 0,90 106 113 THPT Trần Đăng Ninh 540 684 1,27 67 114 THPT Ứng Hòa A 585 550 0,94 104 115 THPT Ứng Hòa B 540 445 0,82 108 115 THPT Ứng Hòa A 540 665 1,23 108 116 THPT Ứng Hòa B 450 455 1,01 145

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *